foncer
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lao tới
Câu ví dụ
On a vu une voiture de patrouille foncer à toute vitesse.Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›