réussir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thành công
Câu ví dụ
Elle est certaine de réussir les examens.Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.
Il voulait réussir, même au prix de sa santé.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Il vous faut travailler dur pour réussir.Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›