NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

réussir

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thành công

Câu ví dụ

Elle est certaine de réussir les examens.Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.
Il voulait réussir, même au prix de sa santé.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Il vous faut travailler dur pour réussir.Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2