le roi
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vua
Câu ví dụ
Lorsque je serai grand, je veux être roi.khi tôi lớn, tôi muốn trở thành một ông vua
Quand je serai grand, je veux être roi.khi tôi lớn, tôi muốn trở thành một ông vua
Le roi a abusé de son pouvoir.Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›