l'avocat
Tiếng PhápA2Nghĩa
- luật sư; quả bơ
Câu ví dụ
Il n'a pas été aussi fort qu'un avocat.Ông ấy không có khả năng làm luật sư.
J'ai un cousin avocat.Tôi có một người anh em họ là luật sư.
Il a marié sa fille à un avocat.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›