NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'avocat

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • luật sư; quả bơ

Câu ví dụ

Il n'a pas été aussi fort qu'un avocat.Ông ấy không có khả năng làm luật sư.
J'ai un cousin avocat.Tôi có một người anh em họ là luật sư.
Il a marié sa fille à un avocat.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2