la journée
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ngày (cả ngày)
Câu ví dụ
Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée.Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.
Est-ce que tu vas juste rester là debout toute la journée ?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Passe une bonne journée.Xin chúc một ngày tốt lành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›