fermer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đóng
Câu ví dụ
J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef.Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.
Veux-tu fermer la porte, je te prie ?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
Vas-tu fermer la porte, je te prie ?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›