le jour
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ngày
Câu ví dụ
Vous avez dit cela l'autre jour, n'est-ce pas ?Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?
Nous travaillons chaque jour sauf le dimanche.Chúng tôi làm việc mọi ngày trừ chủ nhật.
Mon papa fume un paquet de cigarettes par jour.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›