NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sortir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đi ra ngoài

Câu ví dụ

Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin.Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.
Il a eu pitié de moi et m'a aidé à m'en sortir.Anh ấy thông cảm với tôi và đã giúp tôi thoát khỏi khó khăn.
La plupart des gens ont une grande réticence à sortir de leurs lits tôt, même s'ils le doivent.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1