sortir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đi ra ngoài
Câu ví dụ
Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin.Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.
Il a eu pitié de moi et m'a aidé à m'en sortir.Anh ấy thông cảm với tôi và đã giúp tôi thoát khỏi khó khăn.
La plupart des gens ont une grande réticence à sortir de leurs lits tôt, même s'ils le doivent.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›