la fois
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lần
Câu ví dụ
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Ouais ! J’ai gagné deux fois de suite !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Combien de fois par semaine prenez-vous un bain ?Anh tắm bao nhiêu lần mỗi tuần?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›