rester
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở lại
Câu ví dụ
Est-ce que tu vas juste rester là debout toute la journée ?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Combien de temps comptez-vous rester à Oxford ?Bạn định ở Oxford trong bao lâu?
Je m'excuse, je ne peux pas rester longtemps.Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›