guérir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chữa khỏi
Câu ví dụ
La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies.Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.
Tu ne peux pas guérir un cœur brisé.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
Ça m'a pris plus d'un mois pour guérir de mon rhume.Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi bệnh cảm cúm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Y tế · 5 phút · miễn phí
›