la fumée
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khói
Câu ví dụ
De la fumée sortait de la cheminée.Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
L'amour, la fumée et la toux sont difficiles à cacher.Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu.
Il y a beaucoup de fumée.Có rất nhiều khói.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›