auparavant
Tiếng PhápB1Nghĩa
- trước đây
Câu ví dụ
Je ne l'avais jamais rencontrée auparavant.Trước dó tôi chưa bao giờ gặp bà ta.
Nous avons été ici auparavant.Chúng tôi đã từng đến đây rồi.
On pensait auparavant que seuls les humains pouvaient user du langage.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›