brave
Tiếng PhápB1Nghĩa
- dũng cảm; tốt bụng
Câu ví dụ
Elle est très brave.Cô ấy rất dũng cảm.
Tom est brave.Tom là một người can đảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›