l'attitude
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thái độ
Câu ví dụ
Elle a une attitude négative envers la vie.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›