la peur
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nỗi sợ
Câu ví dụ
Nous avions peur de rater notre train.Chúng tôi sợ lỡ chuyến tầu.
J'ai peur que je sois frigide.Tôi sợ rằng tôi bị lãnh đạm tình dục.
J'ai peur que vous ayez le mauvais numéro.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›