vivre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sống
Câu ví dụ
Je veux vivre à Kyoto ou à Nara.Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.
Partager sa passion, c’est la vivre pleinement.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
Vivre dans une grande ville a de nombreux avantages.Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›