la main
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bàn tay
Câu ví dụ
Elle a besoin de deux sacs à main.Cô ấy cần hai cái túi xách.
Yanni avait besoin d'un petit coup de main.Yanni cần trợ giúp.
Nous nous sommes tenus la main, une fois.Chúng tôi có cầm tay một lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›