le doute
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự nghi ngờ
Câu ví dụ
Pas de doute : l'univers est infini.Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
Si j'en ai l'occasion, j'irai sans aucun doute à Beijing.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
J'en doute.Tôi nghi ngờ điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›