signer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ký tên
Câu ví dụ
Nous avons dû accepter une confidentialité totale et signer un accord de non-divulgation.Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›