l'oncle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chú, bác, cậu
Câu ví dụ
Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Cet homme est mon oncle.Người đàn ông này là bác tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›