NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'oncle

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • chú, bác, cậu

Câu ví dụ

Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Cet homme est mon oncle.Người đàn ông này là bác tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2