complètement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Il est complètement isolé de la société.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
J'ai complètement arrêté de fumer il y a trois mois.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Cette région a complètement changé.Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›