NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

complètement

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • hoàn toàn

Câu ví dụ

Il est complètement isolé de la société.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
J'ai complètement arrêté de fumer il y a trois mois.Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
Cette région a complètement changé.Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2