NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sympa

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • dễ mến

Câu ví dụ

C'est sympa de siroter et de savourer d'autres boissons que de la bière de temps en temps.Thỉnh thoảng thật thú vị được nhấm nháp đồ giải khát khác ngoài bia ra.
C'était très sympa de ta part de lui prêter de l'argent.Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
Les maths, c'est sympa.Toán học rất hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2