donc
Tiếng PhápA1Nghĩa
- vậy, do đó
Câu ví dụ
Nous ne l'avons pas aidé, donc il l'a fait par lui-même.Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.
J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère.Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
Aujourd'hui, c'est dimanche, donc je n'ai pas à travailler.Hôm nay là chủ nhật nên tôi không phải làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›