quelqu'un
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ai đó
Câu ví dụ
Arrête de me considérer comme quelqu'un de « normal » !Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Quelqu'un a dû prendre mon parapluie par inadvertance.Có lẽ người nào đã cầm nhầm chiếc ô của tôi.
J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa.Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›