le monde
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thế giới; mọi người
Câu ví dụ
Tout le monde s'est moqué de moi hier.Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.
Je ne ferai cela pour rien au monde !Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!
Que tout le monde s'assoie, je vous prie !Mời quý vị ngồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›