sans
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không có
Câu ví dụ
Il s'avéra que la rumeur était sans fondements.Tin đồn đã được xác nhận là không có cơ sở.
Sans ses lunettes il est comme une taupe.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Sans eau, nous ne pourrions pas vivre.Không có nước chúng ta không thể sống được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›