NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

digne

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • xứng đáng

Câu ví dụ

Je pense qu'il est temps pour moi d'acheter une voiture digne de ce nom.Tôi nghĩ rằng đã đến lúc tôi phải mua một chiếc xe hơi sang trọng.
Je pense qu'il est temps pour moi d'acquérir une voiture digne de ce nom.Tôi nghĩ rằng đã đến lúc tôi phải mua một chiếc xe hơi sang trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1