la matière
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vật chất; môn học
Câu ví dụ
Elle est dépourvue d'opinion en matière de religion.Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.
Dans notre lycée, le français est une matière optionnelle.Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.
L'anglais est une matière obligatoire.Tiếng Anh là môn bắt buộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›