la culture
Tiếng PhápB1Nghĩa
- văn hóa; trồng trọt
Câu ví dụ
Il est allé en Angleterre afin d'approfondir sa connaissance de la culture.Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.
La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale.Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.
La culture, c'est ce qui reste quand on a oublié tout ce qu'on a appris.Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›