cassé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bị hỏng, vỡ
Câu ví dụ
C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre.Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.
J'ai cassé mes lunettes.Tôi đã đánh vỡ kính của tôi.
Ce vase cassé ne peut pas être réparé.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›