contenir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chứa đựng
Câu ví dụ
Cette classe ne peut contenir que trente élèves.Chỉ có đủ không gian cho 30 học sinh trong phòng học này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›