véritable
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thật sự
Câu ví dụ
L'ami véritable est l'ami des heures difficiles.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Ce n'est pas du véritable amour.Đây không phải là tình yêu thật sự.
Ce n'est pas du véritable argent.Nó không phải tiền thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›