la pluie
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mưa
Câu ví dụ
La pluie m'a empêché de venir.Mưa đã khiến tôi không đến được.
En raison de la forte pluie, nous arrivâmes trop tard à l'école.Do mưa to, chúng tôi đến trường quá muộn.
Quand j'étais encore petit, j'aimais bien aller me promener sous la pluie.Hồi nhỏ tôi rất thích dạo chơi dưới trời mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›