demi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nửa
Câu ví dụ
Il sera ici dans une demi-heure.Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
J'avais à peine marché un kilomètre et demi lorsqu'il se mit à tonner.Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một cây rưỡi thì trời bắt đầu có sấm sét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›