le bouton
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái nút; mụn
Câu ví dụ
Appuie sur le bouton vert. Si tu le fais, la lumière s'allumera.Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
J'ai appuyé sur le mauvais bouton.Tôi ấn nhầm nút.
Tout ce que tu dois faire est d'appuyer sur le bouton.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›