le choix
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự lựa chọn
Câu ví dụ
J'ai bien peur que tu n'aies pas le choix.Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.
On n'a pas d’autre choix que de le faire.Chúng ta không còn cách khác, phải làm thôi.
Je n'ai pas beaucoup de choix.Tôi không có nhiều sự lựa chọn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›