bizarre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kỳ lạ
Câu ví dụ
Mon ordinateur se comporte de manière bizarre.Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.
Elle se comporte de façon bizarre.Cô ấy đang hành xử kì lạ.
Est-ce que c'est bizarre ?Nó lạ không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›