la réunion
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cuộc họp
Câu ví dụ
Je proposai de remettre la réunion.Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
Ce sera lui ou moi qui ira à la réunion.Hoặc anh ấy, hoặc tôi sẽ đi họp.
Il n'était pas venu à la dernière réunion.Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›