le fan
Tiếng PhápA2Nghĩa
- người hâm mộ
Câu ví dụ
Tim est un énorme fan de comédie satirique.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Tim est un grand fan d'humour satirique.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›