payer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trả tiền
Câu ví dụ
En bus comme en train, on doit payer le voyage.Đi xe buýt hay đi tầu hỏa, vẫn phải trả tiền.
Je voudrais payer par carte de crédit.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Il lui faut payer pour le livre.Cô ấy phải trả tiền cho quyển sách đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm & Tiền bạc · 5 phút · miễn phí
›