Subjonctif passé: việc đã xảy ra sau que + cảm xúc, nghi ngờ
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpThì và thức nâng cao
Công thứcque + avoir/être (subjonctif présent) + participe passé
Giải thích
Dùng sau các cấu trúc đòi subjonctif (je suis content que, je doute que, bien que, il est possible que…) khi việc trong mệnh đề que đã xảy ra TRƯỚC, hoặc sẽ xong trước một mốc. Cấu tạo: aie/sois… + phân từ, hợp giống như passé composé. So sánh: Je suis content que tu viennes (bạn đến, sắp đến) ≠ que tu sois venu (bạn đã đến). Lỗi người Việt hay mắc: dùng passé composé sau que (que tu es venu) hoặc nhầm trợ động từ: que tu aies venu.
Ví dụ
Je suis ravi que vous ayez accepté notre invitation.Tôi rất vui vì quý vị đã nhận lời mời của chúng tôi.
Il est possible qu'elle soit déjà partie.Có thể cô ấy đã đi rồi.
Il faut que tu aies fini avant midi.Con phải làm xong trước buổi trưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Je regrette que tu __ la fête hier.
Gợi ý: Tiếc là hôm qua bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc.
- manques
- aurais manqué
- aies manqué
- as manqué
Xem đáp án
Đáp án: aies manqué
Regretter que đòi subjonctif; việc đã xảy ra (hier) → subjonctif passé aies manqué. As manqué là indicatif.
Regretter que đòi subjonctif; việc đã xảy ra (hier) → subjonctif passé aies manqué. As manqué là indicatif.
Chọn đáp án đúng
Bien qu'il __ très tôt, il est arrivé en retard.
Gợi ý: Dù anh ấy đã đi từ rất sớm, anh ấy vẫn đến muộn.
- ait parti
- est parti
- soit parti
- soit partie
Xem đáp án
Đáp án: soit parti
Bien que + subjonctif; partir dùng être → soit parti (il, giống đực).
Bien que + subjonctif; partir dùng être → soit parti (il, giống đực).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi không chắc là họ đã hiểu.»
- Je ne suis pas sûr qu'ils comprendraient.
- Je ne suis pas sûr qu'ils aient compris.
- Je ne suis pas sûr qu'ils soient compris.
- Je ne suis pas sûr qu'ils ont compris.
Xem đáp án
Đáp án: Je ne suis pas sûr qu'ils aient compris.
Ne pas être sûr que (nghi ngờ) đòi subjonctif; comprendre dùng avoir → aient compris.
Ne pas être sûr que (nghi ngờ) đòi subjonctif; comprendre dùng avoir → aient compris.
Chọn đáp án đúng
Je suis content que vous __ demain.
Gợi ý: Tôi mừng là ngày mai các bạn đến.
- veniez
- viendrez
- soyez venus
- êtes venus
Xem đáp án
Đáp án: veniez
Việc chưa xảy ra (demain) → subjonctif présent veniez. Soyez venus chỉ việc đã xảy ra rồi.
Việc chưa xảy ra (demain) → subjonctif présent veniez. Soyez venus chỉ việc đã xảy ra rồi.
Điền vào chỗ trống
Je suis désolé que vous __ (attendre) si longtemps.
Gợi ý: Tôi rất tiếc vì các bạn đã phải chờ lâu như vậy.
Xem đáp án
Đáp án: ayez attendu
Être désolé que + subjonctif; việc chờ đã xảy ra → ayez attendu.
Être désolé que + subjonctif; việc chờ đã xảy ra → ayez attendu.
Điền vào chỗ trống
C'est dommage qu'elle __ (partir) si tôt.
Gợi ý: Tiếc là cô ấy đã về sớm thế.
Xem đáp án
Đáp án: soit partie
C'est dommage que + subjonctif; partir dùng être, hợp giống cái → soit partie.
C'est dommage que + subjonctif; partir dùng être, hợp giống cái → soit partie.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi mừng vì bạn đã thành công.
- que
- tu aies
- réussi.
- Je suis heureux
Xem đáp án
Đáp án: Je suis heureux que tu aies réussi.
Être heureux que + subjonctif passé: tu aies réussi (aies có s, khác ai).
Être heureux que + subjonctif passé: tu aies réussi (aies có s, khác ai).
Sắp xếp
Sắp xếp: Có thể họ đã quên cuộc hẹn.
- aient oublié
- Il est possible
- le rendez-vous.
- qu'ils
Xem đáp án
Đáp án: Il est possible qu'ils aient oublié le rendez-vous.
Il est possible que + subjonctif; việc đã xảy ra → aient oublié.
Il est possible que + subjonctif; việc đã xảy ra → aient oublié.
Cùng chủ đề: Thì và thức nâng cao
Futur antérieur: việc sẽ xong trước một mốc tương laiConditionnel passé: lẽ ra, tiếc nuối, tin chưa kiểm chứngSi + plus-que-parfait: giả định trái với quá khứ và câu laiPassé simple: nhận ra thì kể chuyện trong văn viết