NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Si + plus-que-parfait: giả định trái với quá khứ và câu lai

Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpThì và thức nâng cao
Công thứcSi + plus-que-parfait, conditionnel passé / Si + plus-que-parfait, conditionnel présent

Giải thích

Nói về điều đã không xảy ra trong quá khứ và hệ quả tưởng tượng: Si j'avais su, je serais venu (Nếu biết thì tôi đã đến). Mệnh đề si dùng plus-que-parfait, mệnh đề chính dùng conditionnel passé. Câu lai: điều kiện ở quá khứ, hệ quả ở hiện tại → conditionnel présent: Si tu avais dormi, tu serais en forme maintenant. Lỗi người Việt hay mắc: đặt conditionnel ngay sau si (Si j'aurais su) — tiếng Pháp chuẩn không bao giờ có.

Ví dụ

Si j'avais su, je ne serais pas venu.Nếu biết trước thì tôi đã không đến.
Si nous étions partis plus tôt, nous n'aurions pas raté l'avion.Nếu chúng ta đi sớm hơn thì đã không lỡ chuyến bay.
Si tu avais pris ce travail, tu habiterais à Paris aujourd'hui.Nếu hồi đó bạn nhận việc ấy thì bây giờ bạn đã sống ở Paris.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Si j'__ ton numéro, je t'aurais appelé.
Gợi ý: Nếu có số của bạn thì tôi đã gọi rồi.
  • aurais eu
  • ai eu
  • aurai eu
  • avais eu
Xem đáp án
Đáp án: avais eu
Sau si dùng plus-que-parfait (avais eu). Aurais eu là conditionnel, không bao giờ đứng sau si.
Chọn đáp án đúng
Si elle avait révisé, elle __ l'examen.
Gợi ý: Nếu cô ấy ôn bài thì đã đỗ kỳ thi.
  • aurait réussi
  • réussirait
  • avait réussi
  • aura réussi
Xem đáp án
Đáp án: aurait réussi
Điều kiện và hệ quả đều ở quá khứ → mệnh đề chính dùng conditionnel passé.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Nếu hôm qua anh ngủ sớm thì bây giờ anh đã không mệt.»
  • Si tu t'étais couché tôt hier, tu n'aurais pas été fatigué maintenant.
  • Si tu te serais couché tôt hier, tu ne serais pas fatigué maintenant.
  • Si tu t'étais couché tôt hier, tu ne serais pas fatigué maintenant.
  • Si tu te couchais tôt hier, tu ne serais pas fatigué maintenant.
Xem đáp án
Đáp án: Si tu t'étais couché tôt hier, tu ne serais pas fatigué maintenant.
Câu lai: điều kiện ở quá khứ (plus-que-parfait), hệ quả ở bây giờ (conditionnel présent). Không có conditionnel sau si.
Chọn đáp án đúng
Nous __ si nous avions eu le temps.
Gợi ý: Chúng tôi đã đến rồi nếu có thời gian.
  • aurions venu
  • étions venus
  • serons venus
  • serions venus
Xem đáp án
Đáp án: serions venus
Venir dùng être; nous → serions venus. Serons venus là futur antérieur.
Điền vào chỗ trống
Si vous __ (écouter) le guide, vous ne vous seriez pas perdus.
Gợi ý: Nếu các bạn nghe hướng dẫn viên thì đã không bị lạc.
Xem đáp án
Đáp án: aviez écouté
Mệnh đề si dùng plus-que-parfait: aviez écouté.
Điền vào chỗ trống
S'il n'avait pas plu, nous __ (aller) à la plage.
Gợi ý: Nếu trời không mưa thì chúng tôi đã đi biển.
Xem đáp án
Đáp án: serions allés / serions allées
Aller dùng être → serions allés (nhóm có nam) hoặc allées (toàn nữ).
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu tôi biết thì tôi đã giúp bạn.
  • Si j'avais su, je
  • aidé.
  • t'aurais
Xem đáp án
Đáp án: Si j'avais su, je t'aurais aidé.
Si + plus-que-parfait, rồi conditionnel passé. Đại từ t' đứng trước trợ động từ aurais.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu anh ấy không lỡ tàu thì giờ này anh ấy đã ở đây.
  • ici maintenant.
  • raté le train, il serait
  • S'il n'avait pas
Xem đáp án
Đáp án: S'il n'avait pas raté le train, il serait ici maintenant.
Câu lai: điều kiện quá khứ, hệ quả hiện tại (maintenant) → conditionnel présent il serait.

Cùng chủ đề: Thì và thức nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp