Futur antérieur: việc sẽ xong trước một mốc tương lai
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpThì và thức nâng cao
Công thứcavoir/être (futur simple) + participe passé / quand, dès que, une fois que + futur antérieur
Giải thích
Diễn tả việc sẽ hoàn tất trước một việc khác hoặc một mốc trong tương lai: J'aurai fini avant 18 h. Cấu tạo: avoir/être chia ở futur simple + phân từ, hợp giống như passé composé (elle sera partie). Sau quand, dès que, lorsque, une fois que, nói về tương lai thì tiếng Pháp dùng futur, không dùng présent như tiếng Việt. Lỗi hay mắc: Quand je finis, je t'appellerai → phải Quand j'aurai fini. Còn dùng để đoán việc đã xảy ra: Il aura oublié.
Ví dụ
J'aurai terminé ce rapport avant vendredi.Tôi sẽ làm xong bản báo cáo này trước thứ Sáu.
Dès que tu seras arrivé, appelle-moi.Ngay khi con tới nơi thì gọi cho mẹ nhé.
Paul n'est pas là ; il aura raté son train.Paul chưa tới; chắc cậu ấy lỡ tàu rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Quand tu __ tes devoirs, tu pourras sortir.
Gợi ý: Khi nào con làm xong bài tập thì con được đi chơi.
- fais
- as fait
- auras fait
- aurais fait
Xem đáp án
Đáp án: auras fait
Làm bài phải xong trước việc đi chơi ở tương lai → futur antérieur. Dùng présent sau quand là dịch theo tiếng Việt; aurais fait là conditionnel.
Làm bài phải xong trước việc đi chơi ở tương lai → futur antérieur. Dùng présent sau quand là dịch theo tiếng Việt; aurais fait là conditionnel.
Chọn đáp án đúng
Dès qu'elle __, nous dînerons.
Gợi ý: Ngay khi cô ấy về tới, chúng ta sẽ ăn tối.
- est rentrée
- aura rentré
- sera rentrée
- rentre
Xem đáp án
Đáp án: sera rentrée
Rentrer (về nhà) dùng être → sera rentrée, phân từ hợp giống cái với elle. Aura rentré sai trợ động từ.
Rentrer (về nhà) dùng être → sera rentrée, phân từ hợp giống cái với elle. Aura rentré sai trợ động từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Đến năm 2030, tôi sẽ học xong đại học.»
- D'ici 2030, je serai fini mes études.
- D'ici 2030, j'aurai fini mes études.
- D'ici 2030, j'ai fini mes études.
- D'ici 2030, j'aurais fini mes études.
Xem đáp án
Đáp án: D'ici 2030, j'aurai fini mes études.
D'ici + mốc tương lai, việc hoàn tất trước mốc → futur antérieur. Finir dùng avoir. J'aurais (có s) là conditionnel, khác nghĩa.
D'ici + mốc tương lai, việc hoàn tất trước mốc → futur antérieur. Finir dùng avoir. J'aurais (có s) là conditionnel, khác nghĩa.
Chọn đáp án đúng
Marc ne répond pas. Il __ son téléphone au bureau.
Gợi ý: Marc không nghe máy. Chắc anh ấy để quên điện thoại ở văn phòng.
- oubliera
- aura oubliée
- oubliait
- aura oublié
Xem đáp án
Đáp án: aura oublié
Futur antérieur còn dùng để phỏng đoán việc đã xảy ra. Với avoir, phân từ không hợp với chủ ngữ → oublié.
Futur antérieur còn dùng để phỏng đoán việc đã xảy ra. Với avoir, phân từ không hợp với chủ ngữ → oublié.
Điền vào chỗ trống
Une fois que vous __ (remplir) le formulaire, envoyez-le.
Gợi ý: Khi quý vị điền xong mẫu đơn thì hãy gửi đi.
Xem đáp án
Đáp án: aurez rempli
Une fois que + việc xong trước một việc khác ở tương lai → futur antérieur: aurez rempli.
Une fois que + việc xong trước một việc khác ở tương lai → futur antérieur: aurez rempli.
Điền vào chỗ trống
Les invités __ (partir) avant minuit.
Gợi ý: Khách sẽ ra về hết trước nửa đêm.
Xem đáp án
Đáp án: seront partis
Partir dùng être; les invités là số nhiều giống đực → seront partis.
Partir dùng être; les invités là số nhiều giống đực → seront partis.
Sắp xếp
Sắp xếp: Khi nào anh đọc xong cuốn sách, anh sẽ cho em mượn.
- Quand j'aurai lu
- prêterai.
- ce livre, je te le
Xem đáp án
Đáp án: Quand j'aurai lu ce livre, je te le prêterai.
Quand + futur antérieur cho việc xong trước, mệnh đề chính ở futur simple. Đại từ te đứng trước le.
Quand + futur antérieur cho việc xong trước, mệnh đề chính ở futur simple. Đại từ te đứng trước le.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đến tối nay chúng tôi sẽ sơn xong căn phòng.
- D'ici ce soir, nous
- la chambre.
- aurons peint
Xem đáp án
Đáp án: D'ici ce soir, nous aurons peint la chambre.
Peindre → phân từ peint. Aurons peint: việc xong trước mốc «tối nay».
Peindre → phân từ peint. Aurons peint: việc xong trước mốc «tối nay».
Cùng chủ đề: Thì và thức nâng cao
Conditionnel passé: lẽ ra, tiếc nuối, tin chưa kiểm chứngSi + plus-que-parfait: giả định trái với quá khứ và câu laiPassé simple: nhận ra thì kể chuyện trong văn viếtSubjonctif passé: việc đã xảy ra sau que + cảm xúc, nghi ngờ