Passé simple: nhận ra thì kể chuyện trong văn viết
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpThì và thức nâng cao
Công thứcil parla, ils parlèrent / il finit, ils prirent / il fut, il eut, il fit, il vint
Giải thích
Passé simple là thì kể chuyện của văn viết: tiểu thuyết, truyện cổ tích, sách sử. Nghĩa giống passé composé nhưng không dùng khi nói. Ở B2 chủ yếu cần NHẬN RA, hay gặp ở ngôi il/ils: -er → -a, -èrent (il parla, ils parlèrent); -ir, -re → -it, -irent (il finit, ils prirent). Bất quy tắc cần thuộc: être → fut, avoir → eut, faire → fit, venir → vint, voir → vit. Lỗi hay mắc: tưởng il fut là tương lai, hoặc không nhận ra naquit, mourut là của naître, mourir.
Ví dụ
Le prince entra dans le château et vit la princesse.Hoàng tử bước vào lâu đài và nhìn thấy công chúa.
En 1789, le peuple prit la Bastille.Năm 1789, dân chúng chiếm ngục Bastille.
Elle fut très surprise et ne répondit rien.Cô ấy rất ngạc nhiên và không đáp lại gì.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Trong câu «Victor Hugo naquit en 1802», naquit là của động từ nào?
- nager
- nuire
- nouer
- naître
Xem đáp án
Đáp án: naître
Naquit là passé simple của naître (sinh ra): Victor Hugo sinh năm 1802. Khi nói sẽ là il est né.
Naquit là passé simple của naître (sinh ra): Victor Hugo sinh năm 1802. Khi nói sẽ là il est né.
Chọn đáp án đúng
«Ils firent une longue promenade.» Khi nói chuyện hằng ngày, câu này thành:
- Ils faisaient une longue promenade.
- Ils feront une longue promenade.
- Ils ont fait une longue promenade.
- Ils font une longue promenade.
Xem đáp án
Đáp án: Ils ont fait une longue promenade.
Firent là passé simple của faire; khi nói chuyển sang passé composé ont fait. Feront là tương lai, dễ nhầm vì cùng chữ f.
Firent là passé simple của faire; khi nói chuyển sang passé composé ont fait. Feront là tương lai, dễ nhầm vì cùng chữ f.
Chọn đáp án đúng
«Le roi fut très en colère.» Fut là gì?
- futur simple của être
- imparfait của être
- passé simple của être
- passé simple của faire
Xem đáp án
Đáp án: passé simple của être
Fut = être ở passé simple (nhà vua đã nổi giận). Tương lai của être là sera. Thấy fu- nhiều người tưởng là futur.
Fut = être ở passé simple (nhà vua đã nổi giận). Tương lai của être là sera. Thấy fu- nhiều người tưởng là futur.
Chọn đáp án đúng
Chọn dạng passé simple đúng của «ils + parler».
- ils parlèrant
- ils parlèrent
- ils parlaient
- ils parlirent
Xem đáp án
Đáp án: ils parlèrent
Động từ -er ở ngôi ils → -èrent. Parlaient là imparfait; -irent dành cho động từ -ir, -re.
Động từ -er ở ngôi ils → -èrent. Parlaient là imparfait; -irent dành cho động từ -ir, -re.
Điền vào chỗ trống
Elle ouvrit la porte et __ (entrer) sans bruit.
Gợi ý: Cô ấy mở cửa và bước vào không một tiếng động.
Xem đáp án
Đáp án: entra
Động từ -er ở ngôi il/elle → -a: entra. Hai hành động nối tiếp trong truyện đều ở passé simple.
Động từ -er ở ngôi il/elle → -a: entra. Hai hành động nối tiếp trong truyện đều ở passé simple.
Điền vào chỗ trống
Soudain, ils __ (voir) une lumière dans la forêt.
Gợi ý: Bỗng họ thấy một ánh sáng trong rừng.
Xem đáp án
Đáp án: virent
Voir ở passé simple: il vit, ils virent.
Voir ở passé simple: il vit, ils virent.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhà vua cho gọi các con trai đến.
- ses fils.
- fit venir
- Le roi
Xem đáp án
Đáp án: Le roi fit venir ses fils.
Fit là passé simple của faire; faire venir = cho gọi đến.
Fit là passé simple của faire; faire venir = cho gọi đến.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ta đứng dậy và rời khỏi căn phòng.
- et
- quitta
- Il se leva
- la pièce.
Xem đáp án
Đáp án: Il se leva et quitta la pièce.
Se lever → il se leva, quitter → il quitta: đuôi -a của động từ -er.
Se lever → il se leva, quitter → il quitta: đuôi -a của động từ -er.
Bài viết liên quan
Thì quá khứ đơn tiếng Pháp: cách chia động từ để kể chuyện tự nhiên mà không sợ saiQuá khứ gần và quá khứ xa tiếng Pháp: cách chọn thì khi kể chuyện để nghe tự nhiên
Cùng chủ đề: Thì và thức nâng cao
Futur antérieur: việc sẽ xong trước một mốc tương laiConditionnel passé: lẽ ra, tiếc nuối, tin chưa kiểm chứngSi + plus-que-parfait: giả định trái với quá khứ và câu laiSubjonctif passé: việc đã xảy ra sau que + cảm xúc, nghi ngờ