NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Conditionnel passé: lẽ ra, tiếc nuối, tin chưa kiểm chứng

Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpThì và thức nâng cao
Công thứcavoir/être (conditionnel présent) + participe passé / j'aurais dû, j'aurais pu, j'aurais aimé + inf

Giải thích

Cấu tạo: avoir/être chia ở conditionnel présent + phân từ: j'aurais aimé, elle serait venue. Ba công dụng: tiếc nuối (J'aurais aimé te voir); trách hoặc khuyên muộn với devoir, pouvoir (Tu aurais dû me le dire = lẽ ra con phải nói); tin chưa xác nhận trên báo chí (L'incendie aurait fait deux victimes). Lỗi hay mắc: thêm thừa de (J'aurais dû de partir), hoặc lẫn j'aurais (điều kiện) với j'aurai (tương lai) vì đọc gần giống nhau.

Ví dụ

J'aurais aimé venir à ton mariage.Tôi rất muốn dự đám cưới của bạn (mà không đi được).
Tu aurais dû prendre un parapluie.Lẽ ra bạn nên mang ô.
Selon la police, le voleur serait entré par la fenêtre.Theo cảnh sát, tên trộm có lẽ đã vào qua cửa sổ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Tu __ me prévenir !
Gợi ý: Lẽ ra cậu phải báo trước cho tớ chứ!
  • devrais
  • aurais dû
  • aurai dû
  • as dû
Xem đáp án
Đáp án: aurais dû
Trách việc đã không làm → aurais dû + inf. Aurai dû là futur antérieur; devrais là lời khuyên cho hiện tại.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Lẽ ra chúng tôi đã có thể thắng.»
  • Nous avions pu gagner.
  • Nous pourrions gagner.
  • Nous aurions pu gagner.
  • Nous aurions pu de gagner.
Xem đáp án
Đáp án: Nous aurions pu gagner.
Pouvoir ở conditionnel passé + động từ nguyên mẫu, không có de. Pourrions là hiện tại, avions pu là plus-que-parfait.
Chọn đáp án đúng
D'après les médias, le ministre __ sa démission hier soir.
Gợi ý: Theo truyền thông, ông bộ trưởng được cho là đã từ chức tối qua.
  • aurai donné
  • donnerait
  • aurait donné
  • a donné
Xem đáp án
Đáp án: aurait donné
Tin chưa kiểm chứng về việc đã qua → conditionnel passé. A donné là khẳng định chắc chắn, mất sắc thái «được cho là».
Chọn đáp án đúng
Elle __, mais elle était malade.
Gợi ý: Lẽ ra cô ấy đã đến, nhưng cô ấy bị ốm.
  • serait venu
  • viendrait
  • serait venue
  • aurait venu
Xem đáp án
Đáp án: serait venue
Venir dùng être → serait venue, hợp giống cái với elle. Aurait venu sai trợ động từ.
Điền vào chỗ trống
J'__ rester plus longtemps à Hanoï.
Gợi ý: Giá mà tôi được ở Hà Nội lâu hơn (tiếc quá).
Xem đáp án
Đáp án: aurais aimé / aurais voulu / aurais bien aimé
Tiếc nuối điều đã không xảy ra: j'aurais aimé / j'aurais voulu + inf.
Điền vào chỗ trống
Vous __ (devoir) partir plus tôt.
Gợi ý: Lẽ ra các anh nên đi sớm hơn.
Xem đáp án
Đáp án: auriez dû
Devoir ở conditionnel passé, ngôi vous: auriez dû. Không thêm de trước partir.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lẽ ra tôi nên học hành nghiêm túc hơn.
  • plus
  • sérieusement.
  • travailler
  • J'aurais dû
Xem đáp án
Đáp án: J'aurais dû travailler plus sérieusement.
J'aurais dû + động từ nguyên mẫu, trạng từ đứng sau động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Theo tin chưa xác nhận, vụ cháy đã làm ba người bị thương.
  • blessés.
  • trois
  • aurait fait
  • L'incendie
Xem đáp án
Đáp án: L'incendie aurait fait trois blessés.
Báo chí dùng conditionnel passé (aurait fait) để đưa tin chưa kiểm chứng.

Cùng chủ đề: Thì và thức nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp