NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

C'est… qui / C'est… que: nhấn mạnh một thành phần trong câu

Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpNhấn mạnh và văn phong
Công thứcC'est + chủ ngữ + qui + động từ / C'est + thành phần khác + que + câu

Giải thích

Dùng để làm nổi bật một thành phần, như « chính… ». Nhấn chủ ngữ → c'est… qui, động từ sau qui hợp với chủ ngữ được nhấn: C'est moi qui ai raison (không phải qui a). Nhấn bổ ngữ, trạng ngữ → c'est… que: C'est demain que je pars, C'est à toi que je parle (giữ giới từ). Đại từ dùng dạng nhấn mạnh: moi, toi, lui, nous, eux. Lỗi người Việt hay mắc: C'est moi qui a fait, C'est je qui…, hoặc dùng qui cho trạng ngữ: C'est demain qui je pars.

Ví dụ

C'est Marie qui a préparé ce gâteau.Chính Marie đã làm cái bánh này.
C'est à Lyon que nous nous sommes rencontrés.Chính ở Lyon chúng tôi đã gặp nhau.
C'est toi qui as cassé le vase ?Có phải chính con làm vỡ cái bình không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
C'est moi qui __ raison.
Gợi ý: Chính tôi mới đúng.
  • avons
  • ai
  • a
  • as
Xem đáp án
Đáp án: ai
Động từ sau qui hợp với từ được nhấn (moi) → ai. «C'est moi qui a» là lỗi rất phổ biến.
Chọn đáp án đúng
C'est demain __ je pars.
Gợi ý: Chính ngày mai tôi đi.
  • qui
  • que
  • dont
  • où
Xem đáp án
Đáp án: que
Nhấn trạng ngữ thời gian (demain), sau đó còn chủ ngữ je → que.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Chính anh ấy đã gọi điện.»
  • C'est lui que a téléphoné.
  • C'est lui qui a téléphoné.
  • C'est lui qu'il a téléphoné.
  • C'est il qui a téléphoné.
Xem đáp án
Đáp án: C'est lui qui a téléphoné.
Nhấn chủ ngữ → c'est + đại từ nhấn mạnh lui + qui. Il không đứng sau c'est.
Chọn đáp án đúng
C'est __ que je pense.
Gợi ý: Chính là em mà anh nghĩ đến.
  • à tu
  • te
  • à toi
  • toi
Xem đáp án
Đáp án: à toi
Penser à: khi nhấn bổ ngữ thì giữ giới từ → c'est à toi que.
Điền vào chỗ trống
C'est nous __ avons gagné !
Gợi ý: Chính chúng ta đã thắng!
Xem đáp án
Đáp án: qui
Nous là chủ ngữ của avons gagné → qui; động từ chia theo nous.
Điền vào chỗ trống
C'est pour toi __ j'ai acheté ces fleurs.
Gợi ý: Chính vì em mà anh mua những bông hoa này.
Xem đáp án
Đáp án: que
Nhấn bổ ngữ pour toi, phía sau có chủ ngữ je → que.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chính các bạn mới đúng.
  • avez raison.
  • vous
  • C'est
  • qui
Xem đáp án
Đáp án: C'est vous qui avez raison.
C'est vous qui + động từ chia theo vous: avez.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chính vào mùa hè chúng tôi đi du lịch.
  • C'est
  • que
  • nous voyageons.
  • en été
Xem đáp án
Đáp án: C'est en été que nous voyageons.
Nhấn trạng ngữ en été → c'est… que.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và văn phong

← Tất cả điểm ngữ pháp