Participe présent hay adjectif verbal: fatiguant hay fatigant
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpNhấn mạnh và văn phong
Công thứcparticipe présent -ant: không đổi / adjectif verbal: hợp giống số, đôi khi đổi chính tả
Giải thích
Participe présent (-ant) là động từ: không đổi giống số, thường có bổ ngữ theo sau: des enfants obéissant à leurs parents. Adjectif verbal là tính từ, hợp giống số: des enfants obéissants. Một số cặp khác chính tả: fatiguant/fatigant, convainquant/convaincant, provoquant/provocant, précédant/précédent, différant/différent. Lỗi người Việt hay mắc: thêm e, s cho participe présent (une femme parlante trois langues) hoặc viết tính từ theo dạng động từ: un travail fatiguant.
Ví dụ
Ce voyage a été très fatigant.Chuyến đi này rất mệt.
Cherchant ses clés, elle a vidé son sac.Vì tìm chìa khóa, cô ấy đã dốc hết đồ trong túi ra.
Ses arguments sont convaincants.Những lập luận của anh ấy rất thuyết phục.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ce travail est vraiment __.
Gợi ý: Công việc này thật sự mệt mỏi.
- fatigante
- fatiguante
- fatiguant
- fatigant
Xem đáp án
Đáp án: fatigant
Tính từ (gây mệt) viết fatigant không có u; travail giống đực → không thêm e. Fatiguant là participe présent.
Tính từ (gây mệt) viết fatigant không có u; travail giống đực → không thêm e. Fatiguant là participe présent.
Chọn đáp án đúng
J'ai rencontré une femme __ quatre langues.
Gợi ý: Tôi gặp một người phụ nữ nói được bốn thứ tiếng.
- parlée
- parlants
- parlant
- parlante
Xem đáp án
Đáp án: parlant
Có bổ ngữ (quatre langues) → participe présent, không đổi giống số: parlant.
Có bổ ngữ (quatre langues) → participe présent, không đổi giống số: parlant.
Chọn đáp án đúng
Ses explications sont __.
Gợi ý: Lời giải thích của cô ấy rất thuyết phục.
- convainquant
- convaincants
- convainquantes
- convaincantes
Xem đáp án
Đáp án: convaincantes
Tính từ viết -cant: convaincant; explications giống cái số nhiều → convaincantes.
Tính từ viết -cant: convaincant; explications giống cái số nhiều → convaincantes.
Chọn đáp án đúng
Le jour __ son départ, il était nerveux.
Gợi ý: Vào ngày trước hôm lên đường, anh ấy bồn chồn.
- précédente
- précédants
- précédent
- précédant
Xem đáp án
Đáp án: précédant
Có bổ ngữ son départ → participe présent précédant (-ant), không đổi. Précédent là tính từ «trước đó».
Có bổ ngữ son départ → participe présent précédant (-ant), không đổi. Précédent là tính từ «trước đó».
Điền vào chỗ trống
Ce sont des histoires __ (amuser).
Gợi ý: Đó là những câu chuyện vui.
Xem đáp án
Đáp án: amusantes
Tính từ chỉ tính chất, histoires giống cái số nhiều → amusantes.
Tính từ chỉ tính chất, histoires giống cái số nhiều → amusantes.
Điền vào chỗ trống
Les voyageurs __ (attendre) le train lisaient le journal.
Gợi ý: Những hành khách đang chờ tàu thì đọc báo.
Xem đáp án
Đáp án: attendant
Có bổ ngữ le train → participe présent attendant, không thêm s.
Có bổ ngữ le train → participe présent attendant, không thêm s.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là một cuốn sách rất thú vị.
- très
- C'est
- intéressant.
- un livre
Xem đáp án
Đáp án: C'est un livre très intéressant.
Intéressant là tính từ, có très bổ nghĩa, hợp với livre giống đực.
Intéressant là tính từ, có très bổ nghĩa, hợp với livre giống đực.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không biết phải làm gì, anh ấy gọi cho bố.
- son père.
- Ne sachant pas
- quoi faire, il a appelé
Xem đáp án
Đáp án: Ne sachant pas quoi faire, il a appelé son père.
Savoir → participe présent sachant (bất quy tắc), dùng để nêu nguyên nhân.
Savoir → participe présent sachant (bất quy tắc), dùng để nêu nguyên nhân.
Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và văn phong
C'est… qui / C'est… que: nhấn mạnh một thành phần trong câuNe explétif: chữ ne không mang nghĩa phủ định trong văn trang trọngThay cho bị động: on, se faire + nguyên mẫu, se voir, ça se vendLe meilleur… que + subjonctif: sau so sánh nhất, le seul, le premier