NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Thay cho bị động: on, se faire + nguyên mẫu, se voir, ça se vend

Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpNhấn mạnh và văn phong
Công thứcon + động từ / se faire + inf / se voir + inf / động từ phản thân mang nghĩa bị động

Giải thích

Tiếng Pháp hằng ngày ít dùng être + phân từ hơn tiếng Việt dùng « bị, được ». Thay bằng: on (On m'a volé mon sac = tôi bị lấy cắp túi); se faire + nguyên mẫu, nhấn người chịu (Il s'est fait renverser par une voiture); se voir + nguyên mẫu (Elle s'est vu refuser le visa); phản thân bị động cho quy tắc, thói quen (Ce vin se boit frais). Lỗi người Việt hay mắc: dịch « tôi bị lấy cắp túi » thành Je suis volé mon sac, và viết elle s'est faite couper — phải s'est fait.

Ví dụ

On parle français au Québec.Ở Québec người ta nói tiếng Pháp.
Il s'est fait voler son portefeuille dans le métro.Anh ấy bị móc ví trên tàu điện ngầm.
Ce plat se mange chaud.Món này ăn nóng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi bị lấy cắp điện thoại.»
  • Je me suis volé mon téléphone.
  • On m'a volé mon téléphone.
  • Mon téléphone m'a volé.
  • Je suis volé mon téléphone.
Xem đáp án
Đáp án: On m'a volé mon téléphone.
Không dịch chữ «bị» bằng être. Dùng on làm chủ ngữ, người chịu thành bổ ngữ m'.
Chọn đáp án đúng
Elle s'est __ couper les cheveux.
Gợi ý: Cô ấy đã đi cắt tóc.
  • faits
  • été
  • fait
  • faite
Xem đáp án
Đáp án: fait
Se faire + nguyên mẫu: phân từ fait luôn không đổi, kể cả với chủ ngữ giống cái.
Chọn đáp án đúng
Ce mot ne __ plus aujourd'hui.
Gợi ý: Ngày nay từ này không còn được dùng nữa.
  • utilise
  • se utilise
  • est utiliser
  • s'utilise
Xem đáp án
Đáp án: s'utilise
Phản thân mang nghĩa bị động: s'utiliser = được dùng. Se thành s' trước nguyên âm.
Chọn đáp án đúng
Le joueur __ refuser l'entrée du stade.
Gợi ý: Cầu thủ bị từ chối cho vào sân vận động.
  • s'est vue
  • était vu
  • s'est vu
  • a vu
Xem đáp án
Đáp án: s'est vu
Se voir + nguyên mẫu = bị; joueur giống đực → s'est vu.
Điền vào chỗ trống
__ a retrouvé la voiture volée.
Gợi ý: Người ta đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.
Xem đáp án
Đáp án: On
On + động từ chủ động thay cho câu bị động: la voiture a été retrouvée.
Điền vào chỗ trống
Ce genre de vêtement se __ (vendre) bien en hiver.
Gợi ý: Loại quần áo này bán chạy vào mùa đông.
Xem đáp án
Đáp án: vend
Phản thân bị động: se vendre = được bán; ngôi il → se vend.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy bị cảnh sát bắt.
  • par la police.
  • Il
  • arrêter
  • s'est fait
Xem đáp án
Đáp án: Il s'est fait arrêter par la police.
Se faire + nguyên mẫu + par: nhấn việc người đó phải chịu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Rượu vang trắng uống lạnh.
  • Le vin blanc
  • se
  • frais.
  • boit
Xem đáp án
Đáp án: Le vin blanc se boit frais.
Phản thân bị động nêu cách dùng thông thường: se boire.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và văn phong

← Tất cả điểm ngữ pháp