NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Le meilleur… que + subjonctif: sau so sánh nhất, le seul, le premier

Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpNhấn mạnh và văn phong
Công thứcle plus / le meilleur / le seul / le premier / le dernier + N + qui, que + subjonctif

Giải thích

Sau so sánh nhất (le plus beau, le meilleur, le pire) và các từ mang nghĩa duy nhất (le seul, l'unique, le premier, le dernier), mệnh đề quan hệ thường dùng subjonctif để nhấn ý đánh giá chủ quan: C'est le meilleur film que j'aie vu. Khi nêu sự thật khách quan vẫn có thể gặp indicatif. Tương tự sau câu phủ định sự tồn tại: Je ne connais personne qui sache coudre. Lỗi người Việt hay mắc: nhầm aie (subjonctif của avoir) với ai, hoặc dùng conditionnel: que j'aurais vu.

Ví dụ

C'est le plus beau paysage que j'aie jamais vu.Đó là phong cảnh đẹp nhất mà tôi từng thấy.
Tu es la seule personne qui puisse m'aider.Bạn là người duy nhất có thể giúp tôi.
Je ne connais personne qui sache coudre.Tôi không quen ai biết may vá cả.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
C'est le meilleur restaurant que je __. (văn trang trọng)
Gợi ý: Đó là nhà hàng ngon nhất mà tôi biết.
  • connaisse
  • connaîtrai
  • connaîtrais
  • connaissais
Xem đáp án
Đáp án: connaisse
Sau so sánh nhất, văn trang trọng dùng subjonctif: que je connaisse. Futur và conditionnel không dùng ở đây.
Chọn đáp án đúng
C'est la seule solution qui __ possible.
Gợi ý: Đó là giải pháp duy nhất khả thi.
  • étant
  • être
  • soit
  • sera
Xem đáp án
Đáp án: soit
Sau la seule → subjonctif: qui soit.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Đây là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc.»
  • C'est le plus bon livre que j'aie jamais lu.
  • C'est le meilleur livre que j'aie jamais lue.
  • C'est le meilleur livre que j'aie jamais lu.
  • C'est le meilleur livre que j'aurais jamais lu.
Xem đáp án
Đáp án: C'est le meilleur livre que j'aie jamais lu.
Bon → le meilleur, không nói le plus bon. Subjonctif passé j'aie lu; livre giống đực nên lu không thêm e.
Chọn đáp án đúng
Tu es le premier qui me __ la vérité.
Gợi ý: Bạn là người đầu tiên nói thật với tôi.
  • dis
  • dit
  • dise
  • dises
Xem đáp án
Đáp án: dise
Sau le premier → subjonctif. Le premier qui là ngôi thứ ba → dise (dises là ngôi tu).
Điền vào chỗ trống
C'est le plus beau pays que nous __ (visiter).
Gợi ý: Đó là đất nước đẹp nhất mà chúng tôi đã đến thăm.
Xem đáp án
Đáp án: ayons visité
Sau so sánh nhất, việc đã xảy ra → subjonctif passé: ayons visité.
Điền vào chỗ trống
C'est le seul ami qui me __ (comprendre).
Gợi ý: Đó là người bạn duy nhất hiểu tôi.
Xem đáp án
Đáp án: comprenne
Sau le seul → subjonctif présent: comprenne.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là món ăn ngon nhất mà tôi từng nếm.
  • que j'aie
  • jamais goûté.
  • C'est
  • le meilleur plat
Xem đáp án
Đáp án: C'est le meilleur plat que j'aie jamais goûté.
Le meilleur + que + subjonctif passé j'aie goûté.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy là người duy nhất biết sự thật.
  • la vérité.
  • le seul
  • qui sache
  • Il est
Xem đáp án
Đáp án: Il est le seul qui sache la vérité.
Le seul qui + subjonctif: savoir → sache.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và văn phong

← Tất cả điểm ngữ pháp